sòng phẳng

  1. t, ph. 1. Nói trả nợ đầy đủ đúng hẹn. 2.Thẳng thắn không thiên vị : Phê bình phải hết sức sòng phẳng.
sòng phẳng
Mọi người đều được đối xử sòng phẳng trong cuộc thi.