sòng phẳng

Học thuật
Thân thiện
sòng phẳng

Mọi người đều được đối xử sòng phẳng trong cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Công bằng, ngay thẳng, không thiên vị: Chỉ thái độ hoặc cách xử sự thẳng thắn, rõ ràng, dựa trên lẽ phải công lý, không tình cảm cá nhân nghiêng về bên nào.
    • Trả đủ, trả đúng hẹn (về tiền bạc, nghĩa vụ): Chỉ việc thực hiện đầy đủ đúng thời hạn các nghĩa vụ tài chính hoặc cam kết đã thỏa thuận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người lãnh đạo phải thật sự sòng phẳng khi đánh giá nhân viên. (Người lãnh đạo phải thật sự công bằng khi đánh giá nhân viên.)
    • Anh ta một người bạn rất sòng phẳng, luôn trả nợ đúng hẹn. (Anh ta một người bạn rất đàng hoàng, luôn trả nợ đúng hẹn.)
    • Cuộc thi cần một ban giám khảo sòng phẳng. (Cuộc thi cần một ban giám khảo công tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn ở sòng phẳng": lối sống, cách cư xử ngay thẳng, công bằng rõ ràng trong mọi mối quan hệ.

    • Dân buôn bánkhu chợ này đều ăn ở rất sòng phẳng với nhau. (Những người buôn bánkhu chợ này đều cư xử rất ngay thẳng, rõ ràng với nhau.)
  • "Chơi sòng phẳng": Hành xử một cách minh bạch, công khai tuân thủ đúng luật lệ, quy tắc đã định.

    • Trong kinh doanh, điều quan trọng phải chơi sòng phẳng với đối tác. (Trong kinh doanh, điều quan trọng phải hành xử minh bạch với đối tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Sòng (tính từ): Thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự "sòng phẳng", chỉ sự ngay thẳng, đàng hoàng ( dụ: ).
  • Ngay thẳng (tính từ): Thẳng thắn, không gian dối.
  • Công bằng (tính từ): Không thiên vị, đối xử theo đúng lẽ phải.
  • Minh bạch (tính từ): Rõ ràng, không che giấu.
Từ đồng nghĩa
  • Công tâm: Công bằng, vô tư.
  • Chính trực: Ngay thẳng, đúng đắn.
  • Đàng hoàng: Tử tế, nghiêm chỉnh, đúng mực.
Từ trái nghĩa
  • Thiên vị: Nghiêng về, che chở cho một bên.
  • Bất công: Không công bằng.
  • Gian dối: Dối trá, lừa lọc.
Thành ngữ liên quan
  • "Trả nợ sòng phẳng": Trả nợ một cách đầy đủ, đúng hẹn, không thiếu hay chậm trễ.

    • khó khăn đến mấy, anh ấy cũng cố trả nợ sòng phẳng cho mọi người. ( khó khăn đến mấy, anh ấy cũng cố gắng trả nợ một cách đầy đủ, đúng hẹn cho mọi người.)
  • "Phân xử sòng phẳng": Giải quyết, phán xét một cách công bằng, không thiên vị.

    • Vị chánh án đã phân xử vụ án một cách hết sức sòng phẳng. (Vị chánh án đã phán xét vụ án một cách hết sức công bằng.)
sòng phẳng

Mọi người đều được đối xử sòng phẳng trong cuộc thi.

  1. t, ph. 1. Nói trả nợ đầy đủ đúng hẹn. 2.Thẳng thắn không thiên vị : Phê bình phải hết sức sòng phẳng.